Hình nền cho systematically
BeDict Logo

systematically

/ˌsɪstəˈmætɪkli/ /ˌsɪstəˈmætɪkəli/

Định nghĩa

adverb

Một cách có hệ thống, tuần tự, bài bản.

Ví dụ :

Người làm vườn tưới nước một cách có hệ thống cho từng cây trong hàng, đảm bảo cây nào cũng nhận được lượng nước như nhau.