Hình nền cho utilising
BeDict Logo

utilising

/ˈjuːtəlaɪzɪŋ/ /ˈjuːtɪlaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sử dụng, tận dụng, dùng.

Ví dụ :

Đầu bếp đang sử dụng các loại rau thơm tươi từ vườn để tăng thêm hương vị cho nước sốt mì Ý.
verb

Tận dụng, sử dụng triệt để, khai thác.

Ví dụ :

Đầu bếp đang tận dụng những loại rau củ tươi ngon theo mùa để tạo ra một bữa ăn vừa ngon miệng vừa tốt cho sức khỏe.
verb

Tận dụng, sử dụng, dùng.

Ví dụ :

Sarah đã tận dụng quyển sách giáo khoa cũ để ôn thi, mặc dù quyển mới có hết đáp án rồi.