Hình nền cho taxing
BeDict Logo

taxing

/ˈtæksɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đánh thuế, thu thuế.

Ví dụ :

Một số người nghĩ rằng đánh thuế người giàu là công bằng nhất.
verb

Kiểm toán, duyệt sổ sách.

Ví dụ :

Kế toán sẽ kiểm toán các báo cáo chi phí để đảm bảo tất cả các khoản chi đã nộp là hợp lệ và tuân thủ chính sách của công ty.
adjective

Nặng nề, khó khăn, đòi hỏi cao.

Ví dụ :

"a taxing problem"
Một vấn đề nan giải, đòi hỏi nhiều công sức.