verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thuế, thu thuế. To impose and collect a tax from (a person or company). Ví dụ : "Some think to tax the wealthy is the fairest." Một số người nghĩ rằng đánh thuế người giàu là công bằng nhất. government politics economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thuế, thu thuế. To impose and collect a tax on (something). Ví dụ : "Some think to tax wealth is destructive of a private sector." Một số người cho rằng việc đánh thuế vào của cải sẽ phá hoại khu vực tư nhân. government politics economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây khó khăn, làm hao tổn. To make excessive demands on. Ví dụ : "Do not tax my patience." Đừng làm tôi mất hết kiên nhẫn. work demand energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tố cáo, buộc tội. To accuse. Ví dụ : "The teacher taxed the student with cheating on the exam. " Giáo viên tố cáo học sinh gian lận trong bài kiểm tra. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm toán, duyệt sổ sách. To examine accounts in order to allow or disallow items. Ví dụ : "The accountant will be taxing the expense reports to ensure all the submitted costs are legitimate and comply with company policy. " Kế toán sẽ kiểm toán các báo cáo chi phí để đảm bảo tất cả các khoản chi đã nộp là hợp lệ và tuân thủ chính sách của công ty. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đánh thuế, việc thu thuế. The act of imposing a tax. Ví dụ : "The government's taxing of imported goods increased the price of many products in local stores. " Việc chính phủ đánh thuế hàng hóa nhập khẩu đã làm tăng giá nhiều sản phẩm trong các cửa hàng địa phương. politics government economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn, mệt mỏi, hao tổn sức lực. With respect to an experience: exhausting; draining. Ví dụ : "Taking care of a sick child can be a very taxing experience. " Chăm sóc một đứa trẻ bị ốm có thể là một trải nghiệm rất khó khăn và hao tổn sức lực. work condition mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng nề, khó khăn, đòi hỏi cao. Burdensome, difficult. Ví dụ : "a taxing problem" Một vấn đề nan giải, đòi hỏi nhiều công sức. work job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc