verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai, làm chứng, trình bày lời khai. To make a declaration, or give evidence, under oath. Ví dụ : "The witness is testifying in court today about what she saw on the night of the crime. " Hôm nay, nhân chứng đang khai tại tòa về những gì cô ấy đã thấy vào đêm xảy ra vụ án. law government politics statement communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chứng, khai chứng, ra làm chứng. To make a statement based on personal knowledge or faith. Ví dụ : "Example sentence: "The witness is testifying in court about what she saw happen at the scene of the accident." " Nhân chứng đang ra làm chứng trước tòa về những gì cô ấy đã tận mắt chứng kiến tại hiện trường vụ tai nạn. statement law religion communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc