Hình nền cho testifying
BeDict Logo

testifying

/ˈtɛstɪˌfaɪɪŋ/ /ˈtɛstəˌfaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khai, làm chứng, trình bày lời khai.

Ví dụ :

Hôm nay, nhân chứng đang khai tại tòa về những gì cô ấy đã thấy vào đêm xảy ra vụ án.