Hình nền cho naturism
BeDict Logo

naturism

/ˈneɪ.tʃəɹˌɪz.əm/

Định nghĩa

noun

Chủ nghĩa khỏa thân, sống khỏa thân, thoát y.

Ví dụ :

Trong kỳ nghỉ, họ khám phá ra một khu nghỉ dưỡng dành cho những người theo chủ nghĩa khỏa thân, nơi khách có thể chọn không mặc gì ở những khu vực chung như hồ bơi và khu ăn uống.
noun

Chủ nghĩa tôn thờ tự nhiên, sự tôn sùng sức mạnh tự nhiên.

Ví dụ :

Bộ lạc cổ xưa đó thực hành chủ nghĩa tôn thờ tự nhiên, cúng tế thần sông và thần mặt trời để cầu mong mùa màng bội thu.