

theorists
Định nghĩa
Từ liên quan
governments noun
/ˈɡʌvə(n)mənt/ /ˈɡʌvɚ(n)mənts/
Chính phủ, nhà nước.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
ideas noun
/aɪˈdɪəz/ /aɪˈdi.əz/
Ý tưởng, khái niệm, tư tưởng.
constructs noun
/kənˈstrʌkts/ /ˈkɑnstrʌkts/
Công trình, cấu trúc.
Vòng lặp và câu điều kiện là những cấu trúc cơ bản trong lập trình máy tính.