Hình nền cho tibiales
BeDict Logo

tibiales

/ˌtɪbiˈeɪliːz/ /ˌtɪbaɪˈeɪliːz/

Định nghĩa

noun

Cơ chày trước, cơ chày sau.

Ví dụ :

Sau khi chạy xong, vận động viên kéo giãn cơ chày trước và cơ chày sau để phòng ngừa chứng đau ống quyển.