noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ chày trước, cơ chày sau. Either of two muscles that attach to the tibia. Ví dụ : "After her run, the athlete stretched her tibiales to prevent shin splints. " Sau khi chạy xong, vận động viên kéo giãn cơ chày trước và cơ chày sau để phòng ngừa chứng đau ống quyển. anatomy physiology body medicine organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc