Hình nền cho tokay
BeDict Logo

tokay

/təʊˈkeɪ/ /toʊˈkeɪ/

Định nghĩa

noun

Tokay.

Ví dụ :

Vườn nho này chủ yếu trồng nho Tokay, một giống nho nổi tiếng để làm các loại rượu vang ngọt tráng miệng.