BeDict Logo

touche

/tuˈʃeɪ/ /tuˈʃeɪʃ/
interjection

Ví dụ:

Tôi nghĩ chúng ta nên gọi pizza, nhưng bạn nói đúng, nấu ăn ở nhà thì lành mạnh và rẻ hơn. Chí lý.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "healthier" - Khỏe mạnh hơn, lành mạnh hơn.
healthieradjective
/ˈhɛlθiər/ /ˈhɛlθijər/

Khỏe mạnh hơn, lành mạnh hơn.

Ông ấy là cha của ba đứa con khỏe mạnh.

Hình ảnh minh họa cho từ "deadline" - Hạn chót, thời hạn.
/ˈdɛdˌlaɪn/

Hạn chót, thời hạn.

Tôi phải hoàn thành đúng hạn chót này, nếu không sếp tôi sẽ giết tôi mất!

Hình ảnh minh họa cho từ "validity" - Tính hợp lệ, giá trị pháp lý, tính xác thực.
/vəˈlɪdəti/ /væˈlɪdəti/

Tính hợp lệ, giá trị pháp , tính xác thực.

Giáo viên đã nghi ngờ tính xác thực của lý do vắng mặt của học sinh đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "superiority" - Ưu thế, sự vượt trội, tính ưu việt.
/ˈsʊu.pɪə(ɹ)ˌi.ɒ.ɹɪ.ti/

Ưu thế, sự vượt trội, tính ưu việt.

Nhiều trường đại học ở Mỹ muốn đạt được ưu thế vượt trội trong môn thể thao bóng bầu dục.

Hình ảnh minh họa cho từ "opponent" - Đối thủ, địch thủ, người chống đối.
/ɒpəʊnənt/

Đối thủ, địch thủ, người chống đối.

Trong cuộc đàn áp, nhiều người chống đối chế độ đã bị bắt.

Hình ảnh minh họa cho từ "appropriateness" - Sự phù hợp, tính thích hợp.
/əˈproʊpriətnəs/ /əˈproʊpriətˌnɛs/

Sự phù hợp, tính thích hợp.

Việc mặc quần jean đến phỏng vấn xin việc có phù hợp hay không thì vẫn còn nhiều tranh cãi.

Hình ảnh minh họa cho từ "cooking" - Nấu ăn, chế biến món ăn.
/ˈkʊ.kɪŋ/

Nấu ăn, chế biến món ăn.

Tối nay mẹ tôi đang nấu bữa tối cho cả nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "acknowledgement" - Sự thừa nhận, sự công nhận, sự chấp nhận.
/əkˈnɒlɪdʒmənt/ /əkˈnɑːlɪdʒmənt/

Sự thừa nhận, sự công nhận, sự chấp nhận.

Việc cô ấy nhanh chóng hồi âm (hoặc phản hồi) email của tôi cho thấy cô ấy coi trọng tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "argument" - Lý lẽ, luận cứ.
/ˈɑːɡjʊmənt/ /ˈɑɹɡjumənt/

lẽ, luận cứ.

Lý lẽ tôi đưa ra để biện minh cho việc ở lại muộn là tôi cần thêm thời gian để hoàn thành dự án của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "cheaper" - Rẻ hơn, hạ giá.
cheaperadjective
/ˈtʃiːpər/

Rẻ hơn, hạ giá.

Mua trái cây và rau củ ở chợ nông sản thường rẻ hơn so với mua ở siêu thị.

Hình ảnh minh họa cho từ "discussion" - Thảo luận, cuộc thảo luận, bàn luận.
/dɪsˈkʊʃən/ /dɪˈskʌʃən/

Thảo luận, cuộc thảo luận, bàn luận.

Cuộc thảo luận của tôi với giáo sư rất khai sáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "statement" - Tuyên bố, lời tuyên bố, phát biểu.
/ˈsteɪtm(ə)nt/ /ˈsteɪtmənt/

Tuyên bố, lời tuyên bố, phát biểu.

Cô giáo của tôi đã phát biểu về tầm quan trọng của việc học hành chăm chỉ.