Hình nền cho debatable
BeDict Logo

debatable

[dɪˈbeɪtəbəɫ]

Định nghĩa

noun

Vấn đề gây tranh cãi, điều gây tranh luận.

Ví dụ :

"The best school uniform policy is a debatable topic. "
Chính sách đồng phục học sinh nào tốt nhất là một vấn đề gây tranh cãi.