noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vấn đề gây tranh cãi, điều gây tranh luận. A topic that is open to debate. Ví dụ : "The best school uniform policy is a debatable topic. " Chính sách đồng phục học sinh nào tốt nhất là một vấn đề gây tranh cãi. philosophy society politics attitude value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể tranh luận, còn gây tranh cãi. Open to debate; not fully proved or confirmed. Ví dụ : "Whether homework should be mandatory for all students is a debatable topic. " Việc có nên bắt buộc tất cả học sinh làm bài tập về nhà hay không là một vấn đề còn gây tranh cãi. theory philosophy statement attitude politics society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể tranh luận, còn bàn cãi. Able to be debated; up for discussion. Ví dụ : "The lack of bonuses this year is not debatable." Việc không có tiền thưởng năm nay là không còn gì để bàn cãi nữa. politics philosophy society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc