Hình nền cho acknowledgement
BeDict Logo

acknowledgement

/əkˈnɒlɪdʒmənt/ /əkˈnɑːlɪdʒmənt/

Định nghĩa

noun

Sự thừa nhận, sự công nhận, sự chấp nhận.

Ví dụ :

"Her prompt acknowledgement of my email made me feel valued. "
Việc cô ấy nhanh chóng hồi âm (hoặc phản hồi) email của tôi cho thấy cô ấy coi trọng tôi.
noun

Sự xác nhận, giấy xác nhận, sự công nhận.

Ví dụ :

Tòa án đã gửi một giấy xác nhận để xác nhận rằng chúng tôi đã nộp đầy đủ các giấy tờ cần thiết cho việc nhận con nuôi.