noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường ray xe điện. The track on which a tram (streetcar) runs. Ví dụ : "The construction workers are repairing the tramway so the streetcar can run safely. " Công nhân xây dựng đang sửa chữa đường ray xe điện để xe điện có thể chạy an toàn. vehicle traffic building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường ray xe điện, Hệ thống đường ray xe điện. The system of cables that supports a cable car. Ví dụ : "The engineers inspected the tramway carefully to ensure the cable car could safely carry passengers up the steep mountain. " Các kỹ sư đã kiểm tra kỹ hệ thống cáp treo để đảm bảo xe cáp có thể chở hành khách lên núi dốc an toàn. vehicle system technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc