noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe điện, tàu điện. A passenger vehicle for public use that runs on tracks in the road (called a streetcar or trolley in North America). Ví dụ : ""I take the tram to work every morning because it's faster than the bus." " Mỗi sáng tôi đi làm bằng xe điện vì nó nhanh hơn xe buýt. vehicle traffic machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe goòng, xe chở hàng. A similar vehicle for carrying materials. Ví dụ : "The miners used a tram to haul the heavy rocks out of the mountain. " Những người thợ mỏ dùng xe goòng để kéo những tảng đá nặng ra khỏi núi. vehicle material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe điện, tàu điện. A people mover. Ví dụ : "The tram took us up the steep mountain, making it easy to reach the scenic overlook. " Chiếc tàu điện đã chở chúng tôi lên ngọn núi dốc, giúp việc lên đến điểm ngắm cảnh trở nên dễ dàng hơn nhiều. vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe điện, xe трам. An aerial cable car. Ví dụ : "We took the tram to the top of the mountain to see the view. " Chúng tôi đi xe điện lên đỉnh núi để ngắm cảnh. vehicle machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe điện. A train with wheels that runs on a road; a trackless train. Ví dụ : "In San Francisco, the tram climbs the steep hills, offering riders amazing views of the city. " Ở San Francisco, những chiếc xe điện leo lên những ngọn đồi dốc, mang đến cho hành khách tầm nhìn tuyệt đẹp ra thành phố. vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe трам, xe điện (loại cũ). A car on a horse railway or tramway (horse trams preceded electric trams). Ví dụ : "Before electric streetcars were common, people relied on the tram, pulled by horses, to travel through the city. " Trước khi xe điện phổ biến, người dân thường đi lại trong thành phố bằng xe трам, loại xe kéo bằng ngựa. vehicle traffic history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trục xe. The shaft of a cart. Ví dụ : "The farmer checked the tram of the old cart to make sure it was strong enough to haul the hay bales. " Người nông dân kiểm tra trục xe của chiếc xe bò cũ để đảm bảo nó đủ khỏe để chở những kiện cỏ khô. vehicle part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường ray xe điện. One of the rails of a tramway. Ví dụ : "The maintenance crew checked each tram for cracks before allowing the trolley to run on it. " Đội bảo trì kiểm tra từng đường ray xe điện xem có vết nứt không trước khi cho xe điện chạy. vehicle part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận hành tàu điện, điều khiển tàu điện. To operate, or conduct the business of, a tramway. Ví dụ : "The city council decided to tram the new tourist route, believing it would boost the local economy. " Hội đồng thành phố quyết định vận hành tuyến tàu điện du lịch mới này, tin rằng nó sẽ thúc đẩy nền kinh tế địa phương. vehicle job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi xe điện. To travel by tram. Ví dụ : ""We will tram to the city center tomorrow morning." " Sáng mai chúng ta sẽ đi xe điện vào trung tâm thành phố. vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chở bằng xe điện. To transport (material) by tram. Ví dụ : "The mine workers tram ore from the extraction site to the processing plant. " Công nhân mỏ chở quặng bằng xe điện từ khu vực khai thác đến nhà máy chế biến. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Căn chỉnh, điều chỉnh. To align a component in mechanical engineering or metalworking, particularly the head of a drill press. Ví dụ : "The machinist had to tram the drill press head carefully to ensure the holes would be perfectly perpendicular to the base. " Người thợ cơ khí phải căn chỉnh đầu máy khoan thật cẩn thận để đảm bảo các lỗ khoan vuông góc tuyệt đối với đế. machine technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tơ đôi, sợi ngang (trong dệt lụa). A silk thread formed of two or more threads twisted together, used especially for the weft, or cross threads, of the best quality of velvets and silk goods. Ví dụ : "The weaver carefully wove the tram threads into the silk fabric, creating a luxurious velvet texture. " Người thợ dệt cẩn thận dệt những sợi tơ đôi vào tấm lụa, tạo nên một chất nhung sang trọng. material industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc