Hình nền cho tram
BeDict Logo

tram

/tɹam/ /tɹæm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mỗi sáng tôi đi làm bằng xe điện vì nó nhanh hơn xe buýt.
verb

Căn chỉnh, điều chỉnh.

Ví dụ :

Người thợ cơ khí phải căn chỉnh đầu máy khoan thật cẩn thận để đảm bảo các lỗ khoan vuông góc tuyệt đối với đế.
noun

Tơ đôi, sợi ngang (trong dệt lụa).

Ví dụ :

Người thợ dệt cẩn thận dệt những sợi tơ đôi vào tấm lụa, tạo nên một chất nhung sang trọng.