Hình nền cho transitory
BeDict Logo

transitory

/ˈtɹæn.sɪ.t(ə)ɹɪ/ /ˈtɹæn.sɪˌtɔɹ.i/

Định nghĩa

adjective

Phù du, nhất thời, chóng qua, tạm thời.

Ví dụ :

Niềm vui trúng xổ số của trường chỉ là chóng vánh; tôi chỉ vui được vài tiếng đồng hồ cho đến khi nhận ra mình phải đóng thuế cho giải thưởng đó.
adjective

Nhất thời, tạm thời, chóng qua.

Ví dụ :

Vì vụ tai nạn xe xảy ra trên đường đi giữa các quận, vụ kiện tụng phát sinh được xem là có thể đưa ra xét xử ở bất kỳ quận nào, và có thể nộp ở quận nơi cư trú hoặc quận nơi xảy ra tai nạn.