verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây tổn thương, làm sang chấn. To injure, e.g. tissues, by force or by thermal, chemical or other agents. Ví dụ : "The accident traumatized the child's leg, causing severe damage to the tissues. " Tai nạn đã gây tổn thương nghiêm trọng đến chân đứa trẻ, làm sang chấn các mô mềm ở chân. medicine body physiology suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây tổn thương tâm lý, gây sang chấn tâm lý. To cause a trauma in. Ví dụ : "I was traumatized by a childhood experience." Tôi bị sang chấn tâm lý bởi một trải nghiệm thời thơ ấu. mind medicine suffering emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc