noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồng khí nóng. A column of rising air in the lower atmosphere created by uneven heating of Earth's surface. Ví dụ : "The thermal rose quickly, carrying the kite high above the school playground. " Cột khí nóng bốc lên rất nhanh, đưa con diều bay cao vút lên trên sân chơi của trường. weather physics environment energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xử lý nhiệt. (stone) To create a rough finish on stone by treating it with a high-temperature blow-torch. Ví dụ : "The stonemason thermally treated the rough edges of the stone to prepare it for the building project. " Người thợ đá đã xử lý nhiệt các cạnh thô của viên đá bằng đèn khò nhiệt độ cao để chuẩn bị cho công trình xây dựng. material architecture building technical process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay lượn nhờ cột khí nóng. (gliding, often in the present participle) To fly an unpowered aircraft in a (thermal) column of rising air. Ví dụ : "The paraglider thermaled above the valley, hoping to gain altitude for a longer flight. " Người chơi dù lượn bay lượn nhờ cột khí nóng phía trên thung lũng, hy vọng lên cao hơn để bay được xa hơn. energy weather sailing sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiệt, thuộc về nhiệt, liên quan đến nhiệt. Pertaining to heat or temperature. Ví dụ : "The thermal blanket kept the baby warm during the cold night. " Chiếc chăn giữ nhiệt giúp em bé ấm áp suốt đêm lạnh giá. physics energy science weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ nhiệt, cách nhiệt. (fabric) Providing efficient insulation so as to keep the body warm. Ví dụ : "The thermal jacket kept her warm during the cold winter walk to school. " Áo khoác giữ nhiệt giúp cô ấy ấm áp trong suốt quãng đường đi học mùa đông lạnh giá. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về nhiệt, nhiệt. Caused or brought about by heat. Ví dụ : "The thermal blanket kept the baby warm in the cold room. " Cái chăn giữ nhiệt giúp em bé ấm áp trong căn phòng lạnh. physics energy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được đốt bằng đèn khò, có bề mặt thô ráp. (stone) Having a rough finish by treatment with a blow-torch. Ví dụ : "The sculptor gave the stone a thermal finish, making it rough and textured. " Nhà điêu khắc đã xử lý bề mặt đá bằng đèn khò để tạo hiệu ứng nhiệt, khiến nó trở nên thô ráp và có vân sần sùi. material architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc