Hình nền cho thermal
BeDict Logo

thermal

/ˈθɝməl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cột khí nóng bốc lên rất nhanh, đưa con diều bay cao vút lên trên sân chơi của trường.
verb

Ví dụ :

Người thợ đá đã xử lý nhiệt các cạnh thô của viên đá bằng đèn khò nhiệt độ cao để chuẩn bị cho công trình xây dựng.