Hình nền cho pedals
BeDict Logo

pedals

/ˈpɛdəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"A piano usually has two or three pedals."
Một cây đàn piano thường có hai hoặc ba bàn đạp.
noun

Bàn đạp hiệu ứng, cục effect.

Ví dụ :

Người chơi guitar sắp xếp các cục effect (bàn đạp hiệu ứng) trên sàn, sẵn sàng đạp lên chúng để tạo ra những âm thanh khác nhau trong bài hát.