Hình nền cho trillions
BeDict Logo

trillions

/ˈtrɪljənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau năm trận, hậu vệ dự bị kia đã tích lũy được vài "số không tròn trĩnh", hoàn toàn không ghi được điểm, rebound hay kiến tạo nào dù đã ra sân.