Hình nền cho stats
BeDict Logo

stats

/stæts/

Định nghĩa

noun

Thống kê, môn thống kê, số liệu thống kê.

Ví dụ :

Thống kê là lĩnh vực toán học duy nhất mà nhiều ngành khoa học xã hội yêu cầu.
noun

Ví dụ :

Số liệu thống kê từ cuộc điều tra dân số để phân bổ đại diện đã có sẵn.