noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò đất, mộ cổ, đống đất. A mound of earth, especially one placed over a prehistoric tomb; a barrow. Ví dụ : "The farmer plowed around the ancient tumulus in his field, respecting the history buried beneath. " Người nông dân cẩn thận cày xung quanh gò đất cổ trong ruộng của mình, thể hiện sự tôn trọng đối với lịch sử được chôn vùi bên dưới. archaeology architecture history geology place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc