noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò, đồi. A mountain. Ví dụ : "The old map showed a barrow marked near the river, warning travelers of the steep climb. " Bản đồ cũ cho thấy một gò đất được đánh dấu gần sông, cảnh báo du khách về đoạn đường dốc. geography archaeology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò, đồi. A hill. Ví dụ : "We had a picnic on the grassy barrow overlooking the valley. " Chúng tôi đã có một buổi dã ngoại trên gò cỏ nhìn xuống thung lũng. geography geology archaeology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò, mộ cổ. A mound of earth and stones raised over a grave or graves. Ví dụ : "The archaeologist carefully excavated the barrow, hoping to find artifacts from the ancient burial. " Nhà khảo cổ học cẩn thận khai quật gò mộ cổ đó, hy vọng tìm thấy các hiện vật từ khu chôn cất xa xưa. archaeology history religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống rác, đống phế thải. A heap of rubbish, attle, or other such refuse. Ví dụ : "The discarded papers formed a small barrow in the corner of the classroom. " Đống giấy vụn bị vứt đi chất thành một đống rác nhỏ ở góc lớp. environment geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe cút kít, xe rùa. A small vehicle used to carry a load and pulled or pushed by hand. Ví dụ : "The gardener used a small barrow to carry the compost to the flowerbeds. " Người làm vườn dùng một chiếc xe rùa nhỏ để chở phân bón đến các luống hoa. vehicle utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sọt, thúng (để ráo muối). (saltworks) A wicker case in which salt is put to drain. Ví dụ : "After the salt crystals were collected, they were placed in a barrow to drain the excess water before being packaged. " Sau khi các tinh thể muối được thu gom, chúng được đặt vào thúng để ráo bớt nước trước khi đóng gói. utensil item agriculture material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Heo thiến. A castrated boar. Ví dụ : "The farmer pointed to the pen and said, "That barrow is being raised for bacon." " Người nông dân chỉ vào chuồng và nói: "Con heo thiến đó đang được nuôi để lấy thịt xông khói." animal agriculture food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo tã, áo sơ sinh. A long sleeveless flannel garment for infants. Ví dụ : "My grandmother knitted a soft, white barrow for the new baby. " Bà tôi đan một chiếc áo tã trắng mềm mại cho em bé mới sinh. wear family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc