Hình nền cho tweeted
BeDict Logo

tweeted

/ˈtwiːtɪd/ /twiːtɪd/ /twiːɾɪd/

Định nghĩa

verb

Kêu chiêm chiếp, hót líu lo.

Ví dụ :

Chú chim nhỏ xíu đậu ngoài cửa sổ nhà tôi sáng nay hót líu lo rất vui vẻ.