adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa lạ, không quen, không biết. Not acquainted, unfamiliar (with someone or something). Ví dụ : "Since I was new to the city, I was unacquainted with the local bus routes. " Vì mới đến thành phố, tôi không quen thuộc với các tuyến xe buýt ở đây. human person being character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa lạ, chưa quen, khác thường. Not usual; unfamiliar; strange. Ví dụ : "The software's interface was completely unacquainted to him, so he struggled to find the save button. " Giao diện của phần mềm hoàn toàn xa lạ với anh ấy, khiến anh ấy loay hoay mãi mới tìm được nút lưu. condition quality nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc