Hình nền cho uncoiled
BeDict Logo

uncoiled

/ˌʌnˈkɔɪld/ /ʌŋˈkɔɪld/

Định nghĩa

verb

Duỗi thẳng, mở ra, tháo ra.

Ví dụ :

Khi tôi kéo vòi tưới ra chỗ luống hoa, nó duỗi thẳng ra trên bãi cỏ.