noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ cấu tháo, cơ chế tháo. Any mechanism or operation that unwinds something. Ví dụ : "The old clock's unwind requires a visit to a specialist to ensure it's done correctly. " Cơ cấu tháo cót của chiếc đồng hồ cổ này cần được một chuyên gia kiểm tra để đảm bảo việc tháo được thực hiện đúng cách. machine action device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo, gỡ, nới lỏng. To separate (something that is wound up) Ví dụ : "Could you unwind about a foot of ribbon so I can finish the package?" Bạn có thể tháo khoảng một tấc ruy băng để tôi gói xong cái hộp này được không? action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỡ, tháo gỡ, làm bung ra. To disentangle Ví dụ : "The tangled wires from the computer needed to be unwound before I could plug it in. " Cần phải gỡ mớ dây điện rối của máy tính ra thì tôi mới cắm điện được. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư giãn, giải tỏa căng thẳng, nghỉ ngơi. To relax; to chill out; to rest and relieve of stress Ví dụ : "After work, I like to unwind by smoking a pipe while reading the paper." Sau giờ làm việc, tôi thích thư giãn bằng cách hút tẩu và đọc báo. mind body action entertainment human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo ra, gỡ ra, duỗi thẳng. To be or become unwound; to be capable of being unwound or untwisted. Ví dụ : "The clock's spring unwound, and the hands stopped moving. " Lò xo của đồng hồ bị bung ra, và kim ngừng chạy. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo, gỡ, nới lỏng. To undo something. Ví dụ : "The teacher unwound the tangled math problem, making the steps clearer. " Cô giáo gỡ rối bài toán lằng nhằng kia, làm cho các bước giải trở nên dễ hiểu hơn. action process way mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỡ rối, phân tích dấu vết ngăn xếp. To analyse (a call stack) so as to generate a stack trace etc. Ví dụ : "The programmer had to unwind the program's call stack to find out where the error occurred. " Lập trình viên phải gỡ rối dấu vết ngăn xếp của chương trình để tìm ra lỗi xảy ra ở đâu. computing technical technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc