Hình nền cho undemonstrative
BeDict Logo

undemonstrative

/ˌʌndɪˈdɛmənˌstreɪtɪv/ /ˌʌndɪˈmɑːnstrətɪv/

Định nghĩa

adjective

Kín đáo, dè dặt, không bộc lộ cảm xúc.

Ví dụ :

Mặc dù rất yêu con gái, anh ấy là một người cha kín đáo, không hay thể hiện tình cảm, hiếm khi ôm con bé hoặc nói "Ba yêu con".