adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín đáo, dè dặt, không bộc lộ cảm xúc. Not given to showing emotion or feelings; reserved or distant. Ví dụ : "Even though he loved his daughter very much, he was an undemonstrative father, rarely hugging her or saying "I love you." " Mặc dù rất yêu con gái, anh ấy là một người cha kín đáo, không hay thể hiện tình cảm, hiếm khi ôm con bé hoặc nói "Ba yêu con". character attitude emotion human mind being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc