verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co ro, khúm núm. To crouch; huddle as with cold. Ví dụ : "The shivering kitten was hugging the corner of the garage, trying to stay warm. " Con mèo con run rẩy đang co ro trong góc nhà để xe, cố gắng giữ ấm. body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm, ôm chặt. To cling closely together. Ví dụ : "After winning the race, the exhausted runner was hugging the finish line tape, trying to catch their breath. " Sau khi thắng cuộc đua, người chạy kiệt sức ôm chặt lấy vạch đích, cố gắng thở lại. body action human emotion sensation person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm, ôm chặt, ghì chặt. To embrace by holding closely, especially in the arms. Ví dụ : "Billy hugged Danny until he felt better." Billy ôm chặt Danny cho đến khi cậu ấy cảm thấy khá hơn. body action human emotion family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bám, men theo. To stay close to (the shore etc.) Ví dụ : "The small boat was hugging the coastline to avoid the rough waves further out at sea. " Chiếc thuyền nhỏ men theo bờ biển để tránh những con sóng lớn ngoài khơi. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm, ôm chặt, trân trọng. To hold fast; to cling to; to cherish. Ví dụ : "The little boy was hugging his teddy bear tightly, refusing to let go. " Cậu bé ôm chặt con gấu bông của mình, nhất quyết không chịu buông tay, như thể đang trân trọng nó lắm. action sensation human emotion family attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm, sự ôm, cái ôm. The act of giving a hug. Ví dụ : "The hugging at the family reunion was warm and comforting. " Những cái ôm trong buổi họp mặt gia đình thật ấm áp và dễ chịu. action body human emotion family communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc