Hình nền cho underclass
BeDict Logo

underclass

/ˈʌndərklæs/ /ˌʌndərˈklæs/

Định nghĩa

noun

Tầng lớp dưới đáy, hạng bét xã hội.

Ví dụ :

Tầng lớp dưới đáy phải vật lộn để mua những nhu yếu phẩm cơ bản, đối mặt với tình trạng thiếu ăn và hạn chế tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe.