Hình nền cho poorest
BeDict Logo

poorest

/ˈpɔːrɪst/ /ˈpʊrɪst/

Định nghĩa

adjective

Nghèo nhất, bần cùng nhất.

Ví dụ :

Ngay cả những học sinh nghèo nhất cũng xứng đáng có cơ hội được học hành tử tế.
adjective

Khiêm nhường, nhu mì, hiền lành.

Ví dụ :

Dù là nhạc công tài năng nhất trong dàn nhạc, cô ấy vẫn luôn khiêm nhường, không bao giờ tự cao tự đại, luôn nhường nhịn người khác và không hề mong muốn được khen ngợi.