Hình nền cho underperform
BeDict Logo

underperform

/ˌʌndərpərˈfɔrm/ /ˌʌndərprəˈfɔrm/

Định nghĩa

verb

Kém hiệu quả, hoạt động dưới mức, không đạt kỳ vọng.

Ví dụ :

Nhân viên mới này khởi đầu rất tốt, nhưng gần đây công việc của anh ấy bắt đầu kém hiệu quả và anh ấy thường xuyên trễ hạn.