adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chân thật, không giả tạo. Not feigned. Ví dụ : "Her enthusiasm for the school play was unfeigned; she truly loved performing. " Sự nhiệt tình của cô ấy dành cho vở kịch ở trường là chân thật, không hề giả tạo; cô ấy thực sự rất thích biểu diễn. character attitude quality moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chân thật, thật lòng, không giả tạo. Genuine. Ví dụ : "Her unfeigned joy at receiving the puppy was obvious; she hugged it tightly with a huge smile. " Niềm vui chân thật của cô ấy khi nhận được chú chó con là quá rõ ràng; cô ôm chặt nó với một nụ cười rạng rỡ. character quality attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chân thật, thật lòng, không giả tạo. Not false or hypocritical. Ví dụ : "Her disappointment at failing the test was unfeigned; she truly felt bad about it. " Sự thất vọng của cô ấy khi trượt bài kiểm tra là chân thật, cô ấy thực sự rất buồn vì điều đó, không hề giả tạo chút nào. character moral attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc