Hình nền cho hypocritical
BeDict Logo

hypocritical

/hɪpəˈkɹɪtɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Đạo đức giả, giả tạo, hai mặt.

Ví dụ :

Việc cô giáo chỉ trích sự ồn ào của học sinh thật đạo đức giả; chính cô ấy vừa nói chuyện điện thoại rất lớn tiếng chỉ vài phút trước đó.