adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô uế, bất kính, tà ác. Not holy; (by extension) evil, impure, or otherwise perverted. Ví dụ : "The construction site, usually bustling with activity, was eerily silent under the unholy glow of the storm clouds. " Công trường xây dựng, nơi thường ngày nhộn nhịp, trở nên tĩnh lặng đến rợn người dưới ánh sáng kỳ dị và tà ác của những đám mây bão. religion moral theology supernatural negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh khủng, tồi tệ. Dreadful, terrible, or otherwise atrocious. Ví dụ : "What an unholy mess your room is in!" Phòng của con bừa bộn kinh khủng khiếp! religion moral negative theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc