Hình nền cho unholy
BeDict Logo

unholy

/ʌnˈhoʊli/

Định nghĩa

adjective

Ô uế, bất kính, tà ác.

Ví dụ :

Công trường xây dựng, nơi thường ngày nhộn nhịp, trở nên tĩnh lặng đến rợn người dưới ánh sáng kỳ dị và tà ác của những đám mây bão.