Hình nền cho sites
BeDict Logo

sites

/saɪts/

Định nghĩa

noun

Nỗi buồn, đau khổ.

Ví dụ :

Những hình ảnh đau buồn của trại trẻ mồ côi bị bỏ hoang, với những ô cửa sổ vỡ và sân vườn mọc đầy cỏ dại, khiến các tình nguyện viên cảm thấy vô cùng xót xa.
noun

Địa điểm, trang web.

Ví dụ :

Để hiểu hình học đại số nâng cao, sinh viên trước hết phải nắm vững khái niệm về sites, tức là các cấu trúc khung nền thiết yếu để định nghĩa bó tổng quát và đối đồng điều.
noun

Vị trí, điểm gắn, trung tâm hoạt động.

Ví dụ :

Các vị trí hoạt động của enzyme liên kết với các phân tử đường, cho phép phản ứng xảy ra.