BeDict Logo

misdeeds

/mɪsˈdiːdz/
Hình ảnh minh họa cho misdeeds: Việc làm sai trái, tội lỗi.
 - Image 1
misdeeds: Việc làm sai trái, tội lỗi.
 - Thumbnail 1
misdeeds: Việc làm sai trái, tội lỗi.
 - Thumbnail 2
noun

Những việc làm sai trái nhỏ nhặt thời trẻ của ông ta quay trở lại ám ảnh ông khi ông tranh cử vào chức vụ chính trị và thanh danh của ông bị bôi nhọ.