adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn bạo, Khủng khiếp, Ghê tởm. Frightful, evil, cruel, or monstrous. Ví dụ : "Prisons have been the sites of atrocious mistreatment of prisoners." Các nhà tù đã từng là nơi xảy ra những hành vi ngược đãi tù nhân một cách tàn bạo. character moral inhuman negative quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn ác, dã man, kinh khủng. Offensive or heinous. Ví dụ : "The teacher's criticism of my essay was atrocious; it was so harsh and unfair that I felt discouraged. " Lời phê bình của giáo viên về bài luận của tôi thật là tàn ác; nó quá khắc nghiệt và bất công khiến tôi cảm thấy vô cùng nản lòng. moral character inhuman negative quality society value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi tệ, kinh khủng, ghê tởm. Very bad; abominable, disgusting. Ví dụ : "Their taste in clothes is just atrocious." Gu thẩm mỹ ăn mặc của họ tệ kinh khủng. quality negative attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc