noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin giật gân. A shocker: a report of a crime written in a provokingly lurid style. Ví dụ : "The tabloid newspaper was known for publishing dreadfuls about local scandals, sensationalizing even the smallest misdeeds. " Tờ báo lá cải đó nổi tiếng vì đăng tải những tin giật gân về các vụ bê bối địa phương, thổi phồng ngay cả những sai phạm nhỏ nhất. media style writing literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin giật gân. A journal or broadsheet printing such reports. Ví dụ : "The dreadful, filled with stories of schoolyard fights, was a popular read for teenagers. " Tờ tin giật gân, đầy những câu chuyện về các trận đánh nhau ở sân trường, là một ấn phẩm được thanh thiếu niên ưa chuộng. media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tội ác kinh hoàng. A shocking or sensational crime. Ví dụ : "The dreadful of the missing student's disappearance shocked the entire school community. " Vụ tội ác kinh hoàng liên quan đến sự mất tích của học sinh đó đã gây chấn động toàn bộ cộng đồng trường học. action event law media police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh khủng, tồi tệ, ghê sợ. Full of something causing dread, whether Ví dụ : "The news report about the rising flood waters was dreadful. " Bản tin về mực nước lũ dâng cao thật kinh khủng. emotion negative situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh khủng, ghê sợ, đáng sợ. Full of dread, whether Ví dụ : "The news of the school fire was dreadful; everyone felt a deep sense of fear and anxiety. " Tin về vụ cháy trường thật kinh khủng; ai nấy đều cảm thấy sợ hãi và lo lắng tột độ. emotion negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khủng khiếp, ghê gớm, tồi tệ. Dreadfully. Ví dụ : "The weather was dreadful; it rained hard all day. " Thời tiết khủng khiếp thật; trời mưa to cả ngày. negative exclamation attitude sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc