BeDict Logo

scandals

/ˈskændəlz/
Hình ảnh minh họa cho scandals: Bê bối, tai tiếng, điều ô nhục.
noun

Bê bối, tai tiếng, điều ô nhục.

Nhà thờ phải đối mặt với tình trạng số lượng người tham dự giảm sút sau một loạt bê bối tài chính liên quan đến các lãnh đạo của mình, làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín của đạo.

Hình ảnh minh họa cho scandals: Bê bối, tai tiếng, điều ô nhục.
noun

Bê bối, tai tiếng, điều ô nhục.

Những bê bối tham ô của vị linh mục đã trở thành những điều ô nhục lớn, khiến mọi người nghi ngờ các giá trị của nhà thờ và ít có khả năng tham dự lễ hơn.