verb🔗ShareTổ chức công đoàn, công đoàn hóa. To organize workers into a union."My uncle got roughed up by some corporate thugs after they caught him trying to unionize their workers."Chú tôi bị một đám côn đồ do công ty thuê đánh cho một trận sau khi chúng bắt gặp chú đang cố gắng thành lập công đoàn cho công nhân của họ.organizationbusinessjobworkeconomyindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc