verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản đối, biểu tình, chống đối. To make a strong objection. Ví dụ : "How dare you, I protest!" Sao anh/chị dám làm vậy, tôi phản đối! politics government action society right statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẳng định, quả quyết, xác nhận. To affirm (something). Ví dụ : "I do protest and declare …" Tôi xin long trọng khẳng định và tuyên bố rằng... politics government action right statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản đối, biểu tình, chống đối. To object to. Ví dụ : "They protested the demolition of the school." Họ phản đối việc phá hủy ngôi trường. politics government action society law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản đối, biểu tình, kháng nghị. To call as a witness in affirming or denying, or to prove an affirmation; to appeal to. Ví dụ : "The student was protesting her innocence to the teacher, insisting she hadn't cheated on the test. " Cô học sinh đang một mực kêu oan với giáo viên, khẳng định rằng mình không gian lận trong bài kiểm tra. politics government right law society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản đối (đối với hối phiếu), lập kháng nghị. To make a solemn written declaration, in due form, on behalf of the holder, against all parties liable for any loss or damage to be sustained by non-acceptance or non-payment of (a bill or note). This should be made by a notary public, whose seal it is the usual practice to affix. Ví dụ : "The bank teller explained that Mr. Jones was protesting the bounced check, formally declaring he was not responsible for the non-payment and would seek reimbursement from the original issuer. " Nhân viên ngân hàng giải thích rằng ông Jones đang lập kháng nghị tờ séc bị trả lại, chính thức tuyên bố ông không chịu trách nhiệm cho việc không thanh toán được và sẽ yêu cầu người phát hành ban đầu bồi hoàn. business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản đối, biểu tình. To publish; to make known. Ví dụ : "The company is protesting its new product launch with a large advertising campaign. " Công ty đang quảng bá rầm rộ cho việc ra mắt sản phẩm mới của mình bằng một chiến dịch quảng cáo lớn. communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phản đối, Sự kháng nghị. Protestation. Ví dụ : "Her constant protesting about the early wake-up time made it clear she wasn't a morning person. " Việc cô ấy liên tục phàn nàn/kháng nghị về việc phải dậy sớm cho thấy rõ ràng cô ấy không phải là người thích buổi sáng. politics government action society right law statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc