verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phác thảo, làm sơ qua. To create in an approximate form. Ví dụ : "Rough in the shape first, then polish the details." Phác thảo hình dáng trước, sau đó trau chuốt chi tiết sau. action process plan style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nguội, phạm lỗi đánh nguội. To commit the offense of roughing, i.e. to punch another player. Ví dụ : "The hockey player roughed his opponent after the whistle, earning a penalty. " Sau tiếng còi, cầu thủ khúc côn cầu đó đã đánh nguội đối thủ và bị phạt. sport action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xù xì, làm nhám, làm thô ráp. To render rough; to roughen. Ví dụ : "The carpenter roughed the wooden surface with sandpaper to prepare it for painting. " Người thợ mộc dùng giấy nhám làm nhám bề mặt gỗ để chuẩn bị cho việc sơn. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần hóa, huấn luyện (cho mục đích quân sự). To break in (a horse, etc.), especially for military purposes. Ví dụ : "During World War I, many wild mustangs were roughed to serve as cavalry horses. " Trong thế chiến thứ nhất, nhiều con ngựa mustang hoang dã đã bị thuần hóa và huấn luyện để làm ngựa kỵ binh. military animal vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng gian khổ, sống kham khổ. To endure primitive conditions. Ví dụ : ""During their camping trip, they roughed it in a small tent, cooking over a fire, and sleeping on the ground." " Trong chuyến cắm trại, họ đã chịu đựng gian khổ trong một cái lều nhỏ, nấu ăn trên lửa trại và ngủ trên mặt đất. condition action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng móng ngựa có gai. To roughen a horse's shoes to keep the animal from slipping. Ví dụ : "The blacksmith roughed the horse's shoes to give it better traction on the icy road. " Người thợ rèn đóng móng ngựa có gai cho ngựa để nó bám đường tốt hơn trên con đường đóng băng. animal action vehicle agriculture job technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc