BeDict Logo

thugs

/θʌɡz/
Hình ảnh minh họa cho thugs: Đầu gấu, côn đồ, lưu manh.
noun

Ông chủ cửa hàng đã thuê một lũ đầu gấu để dọa nạt những người đang biểu tình bên ngoài cửa hàng của mình.

Hình ảnh minh họa cho thugs: Du đảng, côn đồ.
noun

Các ghi chép lịch sử về những băng đảng côn đồ này mô tả chúng như một nhóm sát thủ chuyên khủng bố khách lữ hành ở miền bắc Ấn Độ.

Hình ảnh minh họa cho thugs: Cây lấn át, cây xâm lấn.
noun

Cây lấn át, cây xâm lấn.

Cây bạc hà, trước kia được trồng gọn gàng, giờ đã trở thành những kẻ lấn át thực sự trong vườn thảo mộc, chèn ép hết cả húng quế và rau mùi tây.