Hình nền cho unpalatable
BeDict Logo

unpalatable

/ʌnˈpælətəbəl/ /ˌʌnˈpælətəbəl/

Định nghĩa

noun

Khó chịu, khó nuốt, không ngon.

Ví dụ :

"The thought of failing the exam was an unpalatable one for Sarah, so she studied extra hard. "
Đối với sarah, ý nghĩ thi trượt là một điều khó nuốt chút nào, vì vậy cô ấy đã học hành chăm chỉ hơn.