Hình nền cho unploughed
BeDict Logo

unploughed

/ʌnˈplaʊd/ /ˌʌnˈplaʊd/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Người nông dân quyết định để lại một phần ruộng chưa cày bừa, cho phép hoa dại tiếp tục mọc ở đó.