Hình nền cho unpoetic
BeDict Logo

unpoetic

/ˌʌnpoʊˈɛtɪk/ /ˌʌnpoʊˈɛtɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Phi văn chương, không nên thơ.

Ví dụ :

"The report was unpoetic, focusing only on the dry statistics. "
Bản báo cáo này phi văn chương, chỉ tập trung vào những số liệu thống kê khô khan.