Hình nền cho unreasoning
BeDict Logo

unreasoning

/ʌnˈriːzənɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Phi lý, mất trí, không suy xét.

Ví dụ :

Nỗi sợ chó phi của đứa trẻ khiến việc đi ngang qua công viên trở nên bất khả thi.