verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ yên. To remove a saddle. Ví dụ : "After the long trail ride, the stable hand unsaddled the horses and led them to their stalls. " Sau chuyến đi đường dài, người làm chuồng ngựa đã bỏ yên những con ngựa và dẫn chúng về chuồng. animal vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hất khỏi yên, lật khỏi yên. To throw (a rider) from the saddle. Ví dụ : "The bucking bronco unsaddled the inexperienced rider within seconds. " Con ngựa chứng hất người cưỡi thiếu kinh nghiệm khỏi yên chỉ trong vài giây. action sport animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa đóng yên. Not saddled. Ví dụ : "an unsaddled horse" Một con ngựa chưa được đóng yên. animal vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc