Hình nền cho unsaddled
BeDict Logo

unsaddled

/ʌnˈsædld/ /ʌnˈsædəlഡ്/

Định nghĩa

verb

Bỏ yên.

Ví dụ :

Sau chuyến đi đường dài, người làm chuồng ngựa đã bỏ yên những con ngựa và dẫn chúng về chuồng.
adjective

Chưa đóng yên.

Ví dụ :

"an unsaddled horse"
Một con ngựa chưa được đóng yên.