verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng yên, chất lên yên. To put a saddle on (an animal). Ví dụ : "He saddled the horse and went for a ride. " Anh ấy đóng yên ngựa rồi đi cưỡi. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo lên yên. To get into a saddle. Ví dụ : "The cowboy quickly saddled his horse and rode off into the sunset. " Chàng cao bồi nhanh chóng leo lên yên ngựa của mình rồi phi về phía hoàng hôn. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh nặng, đè nặng, giao phó. To burden or encumber. Ví dụ : "He has been saddled with the task of collecting evidence of the theft." Anh ấy đã bị giao phó cho nhiệm vụ thu thập bằng chứng về vụ trộm. situation condition business work state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã đóng yên. Wearing a saddle. Ví dụ : "The saddled horse waited patiently for its rider. " Con ngựa đã đóng yên kiên nhẫn chờ người cưỡi. animal wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc