BeDict Logo

bucking

/ˈbʌkɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho bucking: Vượt qua, chống lại, cưỡng lại.
 - Image 1
bucking: Vượt qua, chống lại, cưỡng lại.
 - Thumbnail 1
bucking: Vượt qua, chống lại, cưỡng lại.
 - Thumbnail 2
verb

Mặc dù bài tập về nhà khó, Maria đã chống lại việc bỏ cuộc như những người khác và quyết định tiếp tục học đến khi hiểu bài.

Hình ảnh minh họa cho bucking: Tán ri-vê, Chống rung.
verb

Người thợ máy bay đang dùng thanh chống rung ép chặt vào đinh ri-vê từ phía bên kia tấm kim loại, trong khi đồng nghiệp của anh ta dùng búa đóng nó.

Hình ảnh minh họa cho bucking: Giặt bằng nước tro, đập quần áo trên đá (khi giặt).
verb

Giặt bằng nước tro, đập quần áo trên đá (khi giặt).

Ngày xưa, bà tôi nhớ lại việc giặt quần áo bằng nước tro và đập trên đá bên bờ sông với mẹ, dùng đá cuội nhẵn và xà phòng cục rất mạnh.