Hình nền cho bucking
BeDict Logo

bucking

/ˈbʌkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giao phối, động đực.

Ví dụ :

Vào mùa động dục thu, người ta thấy những con hươu đực đang giao phối với hươu cái trên đồng cỏ.
verb

Ví dụ :

Con ngựa hoang hất mạnh, lồng lộn lên để hất văng chàng cao bồi.
verb

Ví dụ :

Mặc dù bài tập về nhà khó, Maria đã chống lại việc bỏ cuộc như những người khác và quyết định tiếp tục học đến khi hiểu bài.
verb

Ví dụ :

Người thợ máy bay đang dùng thanh chống rung ép chặt vào đinh ri-vê từ phía bên kia tấm kim loại, trong khi đồng nghiệp của anh ta dùng búa đóng nó.
verb

Giặt bằng nước tro, đập quần áo trên đá (khi giặt).

Ví dụ :

Ngày xưa, bà tôi nhớ lại việc giặt quần áo bằng nước tro và đập trên đá bên bờ sông với mẹ, dùng đá cuội nhẵn và xà phòng cục rất mạnh.
noun

Giặt giũ, việc giặt.

Ví dụ :

"The bucking of clothes is a weekly chore in our house. "
Việc giặt giũ quần áo là một công việc nhà hàng tuần ở nhà chúng tôi.