adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có kịch bản, ứng khẩu, tự phát. Not scripted; without a script. Ví dụ : "The comedian's unscripted jokes were often the funniest part of the show. " Những câu đùa ứng khẩu của diễn viên hài thường là phần hài hước nhất của chương trình. media entertainment communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ngờ, ngẫu hứng, không có kịch bản. (by extension) Unplanned, unexpected, spontaneous. Ví dụ : "During the interview, the candidate's unscripted answer about her biggest failure was surprisingly honest and insightful. " Trong buổi phỏng vấn, câu trả lời hoàn toàn ngẫu hứng của ứng viên về thất bại lớn nhất của cô ấy lại bất ngờ rất thật lòng và sâu sắc. plan communication entertainment media style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc